thả dù

Học thuật
Thân thiện
thả dù

Máy bay thả dù tiếp tế xuống một khu vực bị cô lập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động cho người hoặc vật rơi xuống từ máy bay bằng cách sử dụng : "Thả dù" hành động được thực hiện bởi máy bay, nhằm đưa người hoặc hàng hóa từ trên không xuống mặt đất một cách an toàn thông qua thiết bị .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Máy bay vận tải đang thả dù tiếp tế cho vùng bị cô lập. (Máy bay vận tải đang thả dù tiếp tế cho vùng bị cô lập.)
    • Đơn vị đặc nhiệm được lệnh thả dù xuống ngay sau khu vực mục tiêu. (Đơn vị đặc nhiệm được lệnh thả dù xuống ngay sau khu vực mục tiêu.)
    • Họ đã thả dù thành công các kiện hàng cứu trợ. (Họ đã thả dù thành công các kiện hàng cứu trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thả dù" trong ngữ cảnh quân sự: thường chỉ việc đổ bộ lính hoặc trang thiết bị từ trên không.

    • Chiến dịch bắt đầu bằng việc thả dù một tiểu đoàn vào ban đêm. (Chiến dịch bắt đầu bằng việc thả dù một tiểu đoàn vào ban đêm.)
  • "thả dù" trong ngữ cảnh dân sự: chỉ các hoạt động cứu trợ nhân đạo, thể thao mạo hiểm (nhảy dù) hoặc vận chuyển hàng hóa đến vùng khó tiếp cận.

    • Các tổ chức cứu trợ quốc tế đang lên kế hoạch thả dù lương thực. (Các tổ chức cứu trợ quốc tế đang lên kế hoạch thả dù lương thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy dù (động từ): hành động của người chủ động nhảy từ máy bay sử dụng để hạ cánh. Đây hành động của đối tượng được thả, khác với "thả dù" hành động của chủ thể (máy bay/người điều khiển).

    • Anh ấy đã được huấn luyện để nhảy dù. (Anh ấy đã được huấn luyện để nhảy dù.)
  • Đổ bộ đường không (cụm danh từ): một chiến thuật quân sự bao gồm việc thả dù lính trang bị.

    • Đây một cuộc đổ bộ đường không quy mô lớn. (Đây một cuộc đổ bộ đường không quy mô lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Phóng : (ít dùng hơn) có nghĩa tương tự "thả dù".
  • Thả bằng : cách nói nghĩa hơn của "thả dù".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài chính cụm từ "thả dù".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "thả dù" theo nghĩa bóng. Cụm từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.
thả dù

Máy bay thả dù tiếp tế xuống một khu vực bị cô lập.

  1. Nói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng .